Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

Số kí hiệu 09/2009/TT-BGDĐT
Ngày ban hành 09/09/2017
Ngày bắt đầu hiệu lực
Ngày hết hiệu lực
Thể loại Thông báo
Lĩnh vực Giáo dục
Cơ quan ban hành Trường Trần Suyền
Người ký Nguyễn Thị Hồng

Nội dung

Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)

  SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
       TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                                                                  THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp
10
Lớp 11 Lớp
12
 
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1018 357 335 326  
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
  193
54,06
221
65,97
286
87,73
 
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
  128
35,85
93
27,76
39
11,96
 
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
  31
8,68
20
5,97
0  
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
  5
1,4
1
0,3
1
0,31
 
II Số học sinh chia theo học lực 1018 357 335 326  
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
  45
12,61
55
16,42
108
33,13
 
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
  104
29,13
113
33,73
216
66,26
 
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
  167
46,78
154
45,97
2
0.61
 
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
  41
11,48
13
3,88
0  
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
  0   0  
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
995
97,74
336
94,11
333
 
99,4
 
 
0  
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
196
19,25
45
12,6
45
13,43
106
32,51
 
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
408
40,07
102
28,57
89
26,57
217
66,56
 
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
50
4,91
38
10,64
12
3,58
0  
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
23
2,25
21
5,88
2
0,59
   
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
10/3
0,98/0,29
0 0         0  
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0        
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
14 12
3,36
2
0,59
0  
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
         
1 Cấp tỉnh/thành phố 3 0 0 3  
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 325        
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 321        
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
         
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
121
37,23
    121
37,23
 
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
         
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 566/452 199/158 194/141 173/153  
X Số học sinh dân tộc thiểu số 0 0 0 0 0
                                                                                         
                                                                               Hòa Trị, ngày 25 tháng 5  năm 2017                                                                              
                                                                                    KT. HIỆU TRƯỞNG
                                                                                      PHÓ HIỆU TRƯỞNG
 
                                                                                   Nguyễn Thị Hồng                                                 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                                                     Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
  SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
       TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 10 Lớp .. ... ...
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
Từ 4,5 điểm      
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Chương trình giáo dục phổ thông được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Yêu cầu cao về sự phối hợp giữa nhà trường và gia đình học sinh. Đây phải là mối quan hệ hai chiều được quan tâm, thường xuyên,  coi trọng, kịp thời.
- Yêu cầu học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, tích cực.
 
IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
 
- Phòng học đáp ứng cho học sinh học trên 6 buổi/ngày: 16 phòng học chính khóa, 01 phòng học môn Thể dục, GDQ
p, 02 phòng thí nghiệm thực hành, 01 phóng máy vi tính có nối mạng Intenetr
- Đáp ứng đầy đủ các trang thiết bị  tối thiểu phục vụ dạy và học
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Học sinh được cung cấp đầy đủ, chính xác: Thời khóa biểu học tập, địa chỉ trang Webste, cách truy cập Smas, công khai kết quả học tập, hạnh kiểm, các thông tin, hoạt động của nhà trường....
- Được sử dụng Thư viện, các phòng TNTH, các trang thiết bị, cơ sở vật chất của nhà trường, sử dụng mạng Intenetr không tốn tiền.
 - Được tham gia các hoạt động Ngoài giờ lên lớp, hoạt động ngoại khóa, giáo dục hướng nghiệp, tư vấn nghề nghiệp, hoạt động của Đoàn TNCSHCM, được tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật....
- Được hỗ trợ học bổng, chi phí học tập( nếu gia đình khó khăn), được miễn giảm học phí theo quy định, được nhận các giải thưởng ( nếu có thành tích), được chăm sóc sức khỏe...
 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
 
 - Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn 100%, trên chuẩn 6,49 %
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
- Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh:
+ Đạo đức: Tốt: Tăng 3%, Khá tăng 6%, yếu, kém giảm 3% so với năm học trước.
+ Học tập: Giỏi: Tăng 0.2%, Khá tăng 3%, yếu, kém giảm 3.2% so với năm học trước.
+ Sức khỏe: tốt, đảm bảo học tập và tham gia các hoạt động khác.
 
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
- Có khả năng tiếp tục học tập của học sinh.
                                                 
                                              Hòa Trị, ngày 10 tháng 9 năm  2017
                                                               KT. HIỆU TRƯỞNG
                                                                  PHÓ HIỆU TRƯỞNG
 
                                                                Nguyễn Thị Hồng                                                 

 
 

 File đính kèm

Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
chu thap do
04 Ngày
12 Giờ
13 Phút
54 Giây
Quỹ ươm mầm tương lai
Văn Bản

Số: 201/KH-THPT TS

Kế hoạch Triển khai Chỉ thị số 05-CT/TW ngày 15/5/2016 cùa Bộ Chính trị khóa XII và Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 08/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ

Số: 555/SGDĐT-VP

Phổ biến quán triệt Chỉ thị nhiệm vụ năm học 2017-2018

181 /KH- THPT TS

Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ chính trị và công tác học sinh năm học 2017-2018

09/2009/TT-BGDĐT

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

01-HB

Danh sách nhận hỗ trợ và học bổng

Số: 2699/CT-BGDĐT

Chỉ thị về nhiệm vụ chủ yếu năm học 2017 - 2018 của ngành Giáo dục

Số: 16/2017/TT-BGDĐT

Hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập

Số: 15/2017/TT-BGDĐT

Quy định về chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông

12/QĐ-THPT TS

Quyết định về việc thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Quy chế dân chủ tại trường THPT Trần Suyền

250 /BC-THPTTS

Báo cáo tổng kết năm học 2015-216 và phương hướng nhiệm vụ năm học 2016-2017

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây