Công khai chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016

Số kí hiệu 09/2009/TT-BGDĐT
Ngày ban hành 06/05/2009
Ngày bắt đầu hiệu lực
Ngày hết hiệu lực
Thể loại Chất lượng giáo dục
Lĩnh vực Giáo dục
Cơ quan ban hành Khác
Người ký Khác

Nội dung

 

  SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
       TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
  
 
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I     Điều kiện tuyển sinh Từ 22 điểm 21 21
II    Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ     Chương trình giáo dục phổ thông được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
III    Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
    Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
     - Yêu cầu cao về sự phối hợp giữa nhà trường và gia đình học sinh. Đây phải là mối quan hệ hai chiều được quan tâm, thường xuyên,  coi trọng, kịp thời.
   - Yêu cầu học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, tích cực.
IV     Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
 
    - Phòng học đáp ứng cho học sinh học trên 6 buổi/ngày: 16 phòng học chính khóa, 01 phòng học môn Thể dục-GDQP, 02 phòng thí nghiệm thực hành, 01 phóng máy vi tính có nối mạng Intenetr
   - Đáp ứng đầy đủ các trang thiết bị  tối thiểu phục vụ dạy và học
V      Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục      - Học sinh được cung cấp đầy đủ, chính xác: Thời khóa biểu học tập, địa chỉ trang Webste, cách truy cập Smas, công khai kết quả học tập, hạnh kiểm, các thông tin, hoạt động của nhà trường....
    - Được sử dụng Thư viện, các phòng TNTH, các trang thiết bị, cơ sở vật chất của nhà trường, sử dụng mạng Internet không tốn tiền.
     - Được tham gia các hoạt động Ngoài giờ lên lớp, hoạt động ngoại khóa, giáo dục hướng nghiệp, tư vấn nghề nghiệp, hoạt động của Đoàn TNCSHCM, được tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật....
    - Được hỗ trợ học bổng, chi phí học tập (nếu gia đình khó khăn), được miễn giảm học phí theo quy định, được nhận các giải thưởng (nếu có thành tích), được chăm sóc sức khỏe...
VI    Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục   - Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn 100%, trên chuẩn 7.8 %
VII    Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
   - Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh:
    + Đạo đức: Tốt: Tăng 2%, Khá tăng 5%, yếu, kém giảm 2% so với năm học trước.
    + Học tập: Giỏi: Tăng 0.2%, Khá tăng 2%, yếu, kém giảm 3.2% so với năm học trước.
    + Sức khỏe: tốt, đảm bảo học tập và tham gia các hoạt động khác.
VIII     Khả năng học tập tiếp tục của học sinh   - Có khả năng tiếp tục học tập của học sinh.
                                                 
                                             Phú  Hòa, ngày 10 tháng 9 năm  2015
                                                               KT. HIỆU TRƯỞNG
                                                                  PHÓ HIỆU TRƯỞNG
 
                                                                        (đã ký)
 
                                                                Nguyễn Thị Hồng                                                 

 
                            
  SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
       TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
  
                                                                 THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp
10
Lớp 11 Lớp
12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1059 411 358 290
1   Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
680
64.2
196
47.7
250
69.8
234
80.7
2   Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
301
28.4
158
38.4
93
26.0
50
17.2
3   Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
63
5.9
42
10.2
15
4.2
6
2.1
4   Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
15
1.4
15
3.6
0
 
0
II Số học sinh chia theo học lực 1059 411 358 290
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
125
11.8
29
7.1
50
14.0
46
15.9
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
408
38.5
86
20.9
129
36.0
193
66.6
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
400
37.8
201
48.9
148
41.3
51
17.6
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
124
11.7
93
22.6
31
8.7
0
0
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
2
0.2
2
0.5
0
0
0
0
III Tổng hợp kết quả cuối năm        
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
990
93.4
358
87.1
342
95.5
290
100
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
124
11.7
29
7.1
49
13.6
46
15.9
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
404
38.1
86
20.9
128
35.7
190
65.5
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
58
5.48
42
10.2
16
4.46
0
0
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
69
6.5
53
12.9
16
4.5
0
0
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
10/12
6.3/1.1
5/12
1.2/2.9
4/0
1.1/0
1/0
0.3/0
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0      
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
16
1.5
14
3.4
1
0.27
1
0.34
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi        
1 Cấp tỉnh/thành phố 15     15
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0      
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 302      
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 252      
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
       
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
       
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
       
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
79
31.3
     
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
103
40.8
     
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 617/
442
257/
154
193/
165
167/
123
X Số học sinh dân tộc thiểu số 0      
                                                                                          
                                                                                           Phú Hòa, ngày 25 tháng 8  năm 2016                                                                               
                                                                                      KT. HIỆU TRƯỞNG
                                                                                       PHÓ HIỆU TRƯỞNG
                                                                                     (đã ký)
 
                                                                                    Nguyễn Thị Hồng                                                 
 
 
 
 
 
 
 
 

 
 
  SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
       TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
  
THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2016-2017
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 16 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 16 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
5 Số phòng học bộ môn 03 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 01 -
7 Bình quân lớp/phòng học 02 -
8 Bình quân học sinh/lớp 39 -
III Số điểm trường 01 -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 34.711,7  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 780  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  (m2) 896 56/phòng-1.4
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 336 84/phòng
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 0  
3 Diện tích thư viện (m2) 28  
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
0  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 252  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
37 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 12 14  
2 Khối lớp 11 12  
3 Khối lớp 10 11  
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 0 -
5 …..    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 35 Số học sinh/bộ
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 01  
2 Cát xét 03  
3 Đầu Video/đầu đĩa 01  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 03  
5 Thiết bị khác… 0  
.. ………    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0    
XIII Khu nội trú 0    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 01   02/02    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x(nước phèn)  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x 0 máy  phát điện
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x (1/2) x (1/2)
                                              
Phú Hòa, ngày 15 tháng 9  năm 2016                                                                              
                                                                               KT. HIỆU TRƯỞNG
                                                                                PHÓ HIỆU TRƯỞNG
                                                                                    (đã ký)
 
                                                                                    Lê Văn Công                                                 

 
      
 
  SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
       TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
  
THÔNG B¸O
 
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
TS
 
ThS ĐH TCCN  
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
78 68 10   5 68 1 2 3  
I Giáo viên 66 60 6   4 62        
  Trong đó số giáo viên dạy môn:                    
1 Toán 11 11       11        
2 Lý-KTCN 8 8       8        
3 Hóa 7 6 1     7        
4 Sinh-KTNN 5 5     1 4        
5 Tin 4 4     1 3        
6 Văn 8 8     1 7        
7 Sử-GDCD 6 4 2   1 5        
8 Địa 3 3       3        
9 Tiếng Anh 8 8       8        
10 Thể dục-GDQP AN 6 3 3     6        
II Cán bộ quản lý 4 4     1 3        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 3 3     1 2        
III Nhân viên 8 4 4     3 1 1 3  
1 Nhân viên văn thư 1 1       1        
2 Nhân viên kế toán 1 1       1        
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 Nhân viên thư viện 1 1       1        
6 Nhân viên khác 4   4       1   3  
                                   
                                                   Phú Hòa, ngày 01 tháng 10 năm 2016
                                                    Hiệu trưởng

 File đính kèm

Các văn bản cùng thể loại "Chất lượng giáo dục"

Các văn bản cùng lĩnh vực

Các văn bản cùng cơ quan ban hành "Khác"

TỰU TRƯỜNG
chu thap do
00 Ngày
00 Giờ
00 Phút
00 Giây
Liên kết

 

 

 

Lịch sử Việt Nam
Thăm dò ý kiến

Bạn dành bao nhiêu thời gian tự học?

Quỹ ươm mầm tương lai
Thống kê
  • Đang truy cập35
  • Hôm nay154
  • Tháng hiện tại4,455
  • Tổng lượt truy cập82,944
Văn Bản

Số: 555/SGDĐT-VP

Phổ biến quán triệt Chỉ thị nhiệm vụ năm học 2017-2018

181 /KH- THPT TS

Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ chính trị và công tác học sinh năm học 2017-2018

01-HB

Danh sách nhận hỗ trợ và học bổng

Số: 2699/CT-BGDĐT

Chỉ thị về nhiệm vụ chủ yếu năm học 2017 - 2018 của ngành Giáo dục

12/QĐ-THPT TS

Quyết định về việc thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Quy chế dân chủ tại trường THPT Trần Suyền

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây